Bỏ qua nội dung
Nhựa GoodGroupNhựa GoodGroup
  • Menu
  • Phone
    0986 933 511
  • Email
    hoadon.goodgroup@gmail.com| Catalogue
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Sản phẩm
    • Ống nhựa trơn HDPE cấp nước
    • Ống Nhựa HDPE Trơn Cấp Nước – Nhựa GoodGroup
    • Ống Nhựa HDPE Gân Xoắn 2 Vách
    • Ống Nhựa HDPE Gân Xoắn 2 Lớp
    • ỐNG NHỰA GÂN XOẮN LUỒN DÂY ĐIỆN
    • ỐNG GÂN HDPE 2 LỚP XẺ RÃNH
    • PHỤ KIỆN ỐNG NHỰA HDPE 2 VÁCH
    • PHỤ KIỆN ỐNG NHỰA HDPE TRƠN
  • Bảng giá
    • Bảng giá khâu nối ống 2 vách HDPE
    • Bảng giá ống gân xoắn HDPE luồn dây diện
    • Bảng giá ống trơn cấp nước HDPE
    • Bảng giá ống gân xoắn HDPE 2 lớp
    • Bảng giá ống gân xoắn HDPE 2 vách
  • Tin tức
  • Liên hệ
  • Hỗ trợ
    • NỐI CỐNG HDPE 2 VÁCH BẰNG TẤM HÀN NHIỆT VÀ ĐAI INOX
    • Hướng dẫn lắp đặt ống gân xoắn HDPE luồn dây điện
    • Hướng dẫn lắp đặt ống HDPE bằng phương pháp hàn nối bằng bích
ống hdpe gân xoắn 2 lớp
Trang chủ / Ống 2 lớp

PHỤ KIỆN ỐNG NHỰA HDPE 2 VÁCH

  • cdec8b9cd24a2914705b 768x768 1 e1699847395560
  • mua ong thoat nuoc chiu luc

Hỗ trợ đặt hàng:

Email: hoadon.goodgroup@gmail.com

Hotline: 0986.933.511

Danh mục: Ống 2 lớp, Ống 2 vách, Ống gân HDPE luồn dây điện, Ống nhựa HDPE
  • cdec8b9cd24a2914705b 768x768 1 e1699847395560
  • mua ong thoat nuoc chiu luc
sản phẩm
  • Ống 2 lớp (8)
  • Ống 2 vách (8)
  • Ống gân HDPE luồn dây điện (8)
  • Ống nhựa HDPE (7)
  • Ống nhựa trơn HDPE (1)
  • Mô tả
  • Đánh giá (0)

Phụ kiện ống nhựa HDPE 2 vách là các bộ phận được sử dụng để kết nối hoặc định hình ống HDPE có cấu trúc hai lớp vách. Đây là một loại ống có cấu trúc đặc biệt, thường được sử dụng trong các ứng dụng đặc biệt như hệ thống cấp nước, hệ thống dẫn khí đốt, hệ thống thoát nước.

phu kien ong nhua hdpe 2 vach

Ưu điểm phụ kiện ống nhựa HDPE 2 vách

– Phụ kiện HDPE 2 vách nhẹ nhàng, dễ vận chuyển, dễ lắp đặt.
– Mặt trong, ngoài ống nhẵn, hệ số ma sát nhỏ.
– Độ bền cơ học và độ chịu va đập cao.
– Khả năng chịu hóa chất cao.
– Không độc hại, tính cách điện tốt.
– Có hệ số truyền nhiệt thấp (nước không bị đông lạnh).
– Có độ uốn cao, chịu được sự chuyển động của đất (động đất).
– Chịu được nhiệt độ thấp tới -40OC (sử dụng tại nơi có khí hậu lạnh) và cao nhất là 60OC.
– Chịu được ánh nắng mặt trời không bị lão hóa dưới tia cực tím của ánh sáng mặt trời.
– Giá thành rẻ, chi phí lắp đặt thấp so với các loại ống khác.
– Tuổi thọ cao trên 50 năm nếu sử dụng đúng yêu cầu kỹ thuật

Ứng dụng của phụ kiện ống nhựa HDPE 2 vách

Phụ kiện ống nhựa HDPE 2 vách được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng khác nhau nhờ vào tính linh hoạt, độ bền cao và khả năng chống ăn mòn. Dưới đây là một số ứng dụng phổ biến của phụ kiện ống nhựa HDPE 2 vách:

Hệ thống cấp nước

Phụ kiện ống nhựa HDPE 2 vách thường được sử dụng trong hệ thống cấp nước do khả năng chịu áp lực cao và chịu được môi trường nước. Các phụ kiện như nút bán cắt, măng xông, nối mềm, cút đôi… được sử dụng để kết nối và điều chỉnh hệ thống ống nước.

Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải

Trong hệ thống thoát nước và xử lý nước thải, các phụ kiện ống nhựa HDPE 2 vách được sử dụng để kết nối các phần của hệ thống, bao gồm các bước như thu gom, xử lý, và xả nước thải. Sự chịu được của HDPE đối với hóa chất và môi trường có thể làm cho nó trở thành lựa chọn phổ biến trong các ứng dụng xử lý nước thải.

Hệ thống dẫn khí và dẫn gas

Ống nhựa HDPE 2 vách cũng có thể được sử dụng để xây dựng hệ thống dẫn khí và dẫn gas. Điều này có thể bao gồm việc dẫn khí cho hệ thống sưởi ấm, hệ thống cung cấp gas cho nhà máy hoặc các ứng dụng công nghiệp khác.

Hệ thống dẫn dầu và hóa chất

Trong các ứng dụng công nghiệp, ống nhựa HDPE 2 vách có thể được sử dụng để xây dựng hệ thống dẫn dầu, hóa chất và các chất lỏng khác. HDPE có khả năng chống ăn mòn tốt, điều này làm cho nó trở thành lựa chọn phổ biến trong các ứng dụng này.

Hệ thống dẫn cáp điện và viễn thông

Trong các ứng dụng truyền tải cáp điện và cáp viễn thông, ống nhựa HDPE 2 vách cũng có thể được sử dụng để bảo vệ và định vị các dây cáp. Điều này giúp bảo vệ hệ thống cáp khỏi các yếu tố bên ngoài như môi trường, độ ẩm và sự va chạm.

Trên thực tế, ống nhựa HDPE 2 vách có thể được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau, từ các ứng dụng cơ bản như cấp nước và thoát nước đến các ứng dụng công nghiệp phức tạp như xử lý nước thải và truyền tải dữ liệu. Điều này cho thấy tính đa dạng và linh hoạt của sản phẩm này trong các ứng dụng khác nhau.

Bảng giá phụ kiện ống nhựa HDPE 2 vách

Bảng giá phụ kiện tiêu chuẩn ISO loại mỏng

Phụ kiện ống chữ T, ống T cong, ống chữ Y, co 90, co 45 loại mỏng.

QUY CÁCH (MM) TE (VNĐ) Y (VNĐ) CO 90 (VNĐ) CO 45 (VNĐ) TE CONG (VNĐ)
75 12,455 18,273 9,636 7,909
90 19,273 30,364 15,273 9,364 25,182
110 41,727 60,455 31,545 24,818 38,818
140 73,909 134,545 67,273 54,182 104,545
160 169,000 98,636 89,818 151,273
200 417,273 329,727 250,364 255,182
225 497,364 366,818 275,364 728,000
250 1,524,455 847,818 683,909 989,182
280 967,636 775,818
315 1,357,818 1,162,636

Phụ kiện ống Te giảm, Y giảm, Te cong giảm loại mỏng.

QUY CÁCH (MM) TE GIẢM (VNĐ) Y GIẢM (VNĐ) T CONG GIẢM (VNĐ)
110-90 25,455 41,455 46,909
140-90 74,455
140-110 57,000 104,909
160-90 105,273
160-110 115,455
160-140 125,455 125,273
200-160 643,636 543,273
225-200 999,091 667,182
250-225 1,469,273 861,364

Phụ kiện Gioăng Cao su Rubber Ring

QUY CÁCH (MM) GIÁ (VNĐ)
50 6,182
63 9,455
90 13,273
110 17,182
121 17,182
140 21,182
160 27,636
177 31,545
200 37,273
220 40,182
222 40,091
225 50,909
250 69,091
280 81,545
315 91,273
355 152,545
400 181,636
450 245,455
500 331,636
630 555,273
315 91,273

Phụ kiện keo dán

LOẠI GIÁ (VNĐ)
G200 28,273
G500 51,273
G1000 95,727

Bảng giá phụ kiện tiêu chuẩn ISO loại dày

Phụ kiện nối, ống chữ T, ống T chữ Y, co 90, co 45, nắp bít, bít xã, mặt bít loại dày.

QUY CÁCH (MM) NỐI (VNĐ) T (VNĐ) Y (VNĐ) CO 90 (VNĐ) CO 45 (VNĐ) NẮP BÍT (VNĐ) BÍT XÃ (VNĐ) MẶT BÍT (VNĐ)
50 16,818 11,182 10,182
63 30,455 35,909 25,364 21,909 21,455
75 20,909 33,455 52,636 24,818 27,091 14,000 28,182
90 22,545 56,545 88,455 41,000 30,545 18,545 46,091 109,545
110 46,273 93,455 146,273 66,182 51,818 37,455 72,455 168,364
140 77,455 204,000 300,273 121,545 105,545 117,364 132,364 272,909
160 117,636 393,000 504,636 245,545 134,182 146,273 212,455 318,000
200 253,818 901,636 1,163,455 480,000 354,545 284,182 379,455 505,909
225 375,818 1,213,000 1,251,818 559,818 523,727 328,364 21,455 581,818
250 1,105,636 2,650,455 35,909 1,585,091 1,301,364 350,364 28,182 665,364
280 1,184,273 16,818 52,636 1,840,182 1,359,182 778,909 46,091 976,364
315 1,516,091 30,455 88,455 11,182 2,668,545 1,208,545 72,455 2,484,636

Phụ kiện ống T giảm, Y giảm, nối giảm loại dày.

QUY CÁCH (MM) NỐI GIẢM (VNĐ) T GIẢM (VNĐ) Y GIẢM (VNĐ)
90*60 68,273
110*60 37,000 119,091 120,909
110*63 38,000 121,545
110*90 38,000 73,636 157,455
140*90
140*110 330,909
160*90 252,455
160*110 105,545 270,364 345,909
200*110 179,364 643,818
200*140 643,818
200*160 209,727 643,818 870,000
225*110 880,909
225*140 927,455
225*160 992,727
225*200 1,020,273 1,188,727 1,226,636
250*160 2,384,545
250*200 1,033,818 2,234,364 2,2,715,273
250*225 1,162,636 2,468,909
280*250 1,117,909
315*250 1,200,455
315*280 1,273,727

Quý Khách tham khảo thêm bảng giá ống nhựa các dòng sản phẩm khác.

BẢNG GIÁ ỐNG GÂN 2 LỚP GOOD SN4

BẢNG GIÁ ỐNG GÂN HDPE 2 LỚP GOOD Tiêu chuẩn : Pr EN 13476-3:2007

ỐNG GÂN HDPE DÙNG CHO THOÁT NƯỚC –

Ghi chú:

– Chiều dài tiêu chuẩn ống : 6 mét

– Lắp đặt ống bằng phương pháp : Nối Gioăng cao su và Tấm hàn nhiệt co.

– Màu sắc : Đen và Xanh Đen

– Sai số đối với đường kính trong và ngoài là ±2%

– Giá trên chưa bao gồm chi phí vận chuyển

– Bảng giá có hiệu lực từ ngày ký đến khi có thông báo mới

Bảng giá Ống nhựa gân HDPE 2 lớp – SN8

BẢNG GIÁ ỐNG GÂN HDPE 2 LỚP GOOD Tiêu chuẩn : Pr EN 13476-3:2007

ỐNG GÂN HDPE DÙNG CHO THOÁT NƯỚC – SN8
Ghi chú: – Chiều dài tiêu chuẩn ống : 6 mét – Lắp đặt ống bằng phương pháp : Nối Gioăng cao su và Tấm hàn nhiệt co. – Màu sắc : Xanh Đen – Sai số đối với đường kính trong và ngoài là ±2% – Giá trên chưa bao gồm chi phí vận chuyển – Bảng giá có hiệu lực từ ngày ký đến khi có thông báo mới – Rất mong nhận được hỗ trơ cả Quý Khách.

Bảng giá ống nhựa HDPE trơn

STT ĐƯỜNG KÍNH (MM) ĐỘ DÀY (MM) ÁP SUÁT DANH NGHĨA GIÁ CHƯA THUẾ (ĐỒNG/MÉT) GIÁ CÓ THUẾ (ĐỒNG/MÉT)
1 20 1.8 12.5 8,140 8,954
2 20 2 16 8,910 9,801
3 20 2.3 20 10,340 11,374
4 25 2 12.5 11,220 12,342
5 25 2.3 16 13,200 14,520
6 25 3 20 16,390 18,029
7 32 2 10 14,960 16,456
8 32 2.4 12.5 18,480 20,328
9 32 3 16 21,560 23,716
10 32 3.6 20 25,300 27,830
11 40 1.6 6 15,180 16,698
12 40 2 8 17,820 19,602
13 40 2.4 10 21,340 23,474
14 40 3 12.5 26,070 28,677
15 40 3.7 16 31,570 34,727
16 40 4.5 20 37,730 41,503
17 50 2 6 22,990 25,289
18 50 2.4 8 27,170 29,887
19 50 3 10 33,110 36,421
20 50 3.7 12.5 40,260 44,286
21 50 4.6 16 48,950 53,845
22 50 5.6 20 58,300 64,130
23 63 2.5 6 36,410 40,051
24 63 3 8 42,680 46,948
25 63 3.8 10 52,800 58,080
26 63 4.7 12.5 64,350 70,785
27 63 5.8 16 77,440 85,184
25 63 7.1 20 93,060 102,366
26 75 2.9 6 49,610 54,571
27 75 3.6 8 60,610 66,671
28 75 4.5 10 74,360 81,796
29 75 5.6 12.5 90,750 99,825
30 75 6.8 16 108,130 118,943
31 75 8.4 20 130,790 143,869
32 90 3.5 6 72,160 79,376
33 90 4.3 8 86,900 95,590
34 90 5.4 10 107,140 117,854
35 90 6.7 12.5 130,130 143,143
36 90 8.2 16 156,640 172,304
37 90 10.1 20 188,760 207,636
38 110 4.2 6 106,700 117,370
39 110 5.3 8 131,010 144,111
40 110 6.6 10 160,050 176,055
41 110 8.1 12.5 193,600 212,960
42 110 10 16 232,870 256,157
43 125 4.8 6 137,500 151,250
44 125 6 8 167,200 183,920
45 125 7.4 10 203,720 224,092
46 125 9.2 12.5 249,040 273,944
47 125 11.4 16 302,390 332,629
48 140 5.4 6 173,580 190,938
49 140 6.7 8 208,560 229,416
50 140 8.3 10 256,080 281,688
51 140 10.3 12.5 311,520 342,672
52 140 12.7 16 376,200 413,820
53 160 6.2 6 228,580 251,438
54 160 7.7 8 273,790 301,169
55 160 9.5 10 334,180 367,598
56 160 11.8 12.5 406,450 447,095
57 160 14.6 16 493,680 543,048

Ghi chú:

  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m/ ống, mỗi cuộn 50m – 200m tùy đường kính.
  • Đây là bảng báo giá trong ngày cập nhật, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác nhất.

Bảng giá ống nhựa HDPE 2 vách

STT CỠ ỐNG (MM) LOẠI ĐVT ĐƯỜNG KÍNH TRONG (MM) ĐƯỜNG KÍNH NGOÀI (MM) BỀ DÀY THÀNH ỐNG (MM) ĐỘ CỨNG VÒNG (KG/CM2) GIÁ CHƯA VAT (VNĐ) GIÁ CÓ VAT (VNĐ)
1 150 B M 150 180   15.0 ±10 9.5 225,000 247.500
2 150 C M 150 174   12.0 ±10 6 173,000 190,300
3 200 A M 200 236   18.0 ±10 7.5 367,000 403,700
4 200 B M 200 230   15.0 ±10 6.5 321,000 353,100
5 200 C M 200 222   11.0 ±10 3 194,000 213,400
6 250 A M 250 290   20.0 ±10 6.5 472,000 519,200
7 250 B M 250 282   16.0 ±10 4.5 423,000 465,300
8 250 C M 250 280   15.0 ±10 1.2 287,000 315,700
9 300 A M 300 340   20.0 ±13 4.5 555,000 610,500
10 300 B M 300 336   18.0 ±13 2.2 455,000 500,500
11 300 C M 300 332   16.0 ±13 1 322,000 354,200
12 350 A M 350 394   22.0 ±13 4.5 846,000 930,600
13 350 B M 350 386   18.0 ±13 2.2 573,000 630,300
14 350 C M 350 380   15.0 ±10 0.9 379,000 416,900
15 400 A M 400 450   25.0 ±15 3.5 1,020,000 1,122,000
16 400 B M 400 444   22.0 ±15 2.2 780,000 858,000
17 400 C M 400 440   20.0 ±15 1 552,000 607,200
21 500 A M 500 562   31.0 ±20 3 1,680,000 1,848,000
22 500 B M 500 556   28.0 ±20 2.2 1,162,000 1,278,200
23 500 C M 500 550   25.0 ±20 0.8 808,000 888,800
24 600 A M 600 664   32.0 ±20 2.6 2,105,000 2,315,500
25 600 B M 600 660   30.0 ±20 1.8 1,744,000 1,918,400
26 600 C M 600 650   25.0 ±20 1 1,118,000 1,229,800
30 800 A M 800 900   50.0 ±25 2.6 4,481,000 4,929,100
31 800 B M 800 880   40.0 ±25 1.5 2,962,727 3,259,000
32 800 C M 800 870   35.0 ±25 1 1,900,000 2,090,000
33 900 A M 900 1,000   50.0 ±40 2.4 4,491,818 4,941,000
34 900 B M 900 988   44.0 ±40 1.5 3,720,000 4,092,000
35 900 C M 900 978   39.0 ±25 0.8 2,390,000 2,629,000
36 1000 A M 1,000 1,120   60.0 ±45 2.4 6,245,000 6,869,500
37 1000 B M 1,000 1,100   50.0 ±40 1.4 4,590,000 5,049,000
38 1000 C M 1,000 1,092   46.0 ±40 0.8 2,875,000 3,162,500
39 1200 A M 1,200 1,340   70.0 ±45 2.2 8,435,000 9,278,500
40 1200 B M 1,200 1,320   60.0 ±40 1.4 6,624,000 7,286,400
41 1200 C M 1,200 1,300   50.0 ±40 0.8 4,416,000 4,857,600
42 1500 A M 1,500 1,640   70.0 ±40 1.4 12,341,000 13,575,100
43 1500 B M 1,500 1,620   60.0 ±40 0.8 10,027,000 11,029,700
44 1800 A M 1,800 1,960   80.0 ±40 1.4 18,448,000 20,292,800
45 1800 B M 1,800 1,940   70.0 ±40 1.2 15,888,000 17,476,800
46 2000 B M 2,000 2,160   80.0 ±40 1 20,739,000 22,812,900

Ghi chú:

  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6 mét/ống.
  • Ngoài quy cách trên, chúng tôi có thể cắt theo yêu cầu của Qúy khách hàng từ 2 ÷ 10 mét/ống.
  • Đây là bảng báo giá trong ngày cập nhật, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác nhất.

Bảng giá ống nhựa gân xoắn luồng dây cáp điện HDPE

STT CỠ ỐNG (MM) ĐVT ĐƯỜNG KÍNH TRONG (MM) ĐƯỜNG KÍNH NGOÀI (MM) BỀ DÀY THÀNH ỐNG (MM) BÁN KÍNH UỐN TỐI THIỂU (MM) CHIỀU DÀI CUỘN ỐNG (M) GIÁ (VNĐ/M)
1 25 Mét 25 ± 2.0 32 ± 2.0 1.5 ± 0.3 90 300-500 12.5
2 30 Mét 30 ± 2.0 40 ± 2.0 1.5 ± 0.3 100 200-400 13.6
3 40 Mét 40 ± 2.0 50 ± 2.0 1.5 ± 0.3 150 200-400 20.2
4 50 Mét 50 ± 2.0 65 ± 2.5 1.7 ± 0.3 200 100-300 27.2
5 65 Mét 65 ± 2.5 85 ± 2.5 2.0 ± 0.3 250 100-200 39.8
6 80 Mét 80 ± 3.0 105 ± 3.0 2.1 ± 0.35 350 50-100 52.5
7 90 Mét 90 ± 3.0 110 ± 3.0 2.2 ± 0.4 400 50-100 58.5
8 100 Mét 100 ± 4.0 130 ± 4.0 2.3 ± 0.4 400 50-100 65
9 125 Mét 125 ± 4.0 160 ± 4.0 2.4 ± 0.4 400 50-100 104.5
10 150 Mét 150 ± 4.0 195 ± 4.0 2.8 ± 0.4 500 50-100 155
11 160 Mét 160 ± 4.0 210 ± 4.0 3.1 ± 0.8 550 50-100 185
12 175 Mét 175 ± 4.0 230 ± 4.0 3.5 ± 1.0 600 30-50 235
13 200 Mét 200 ± 4.0 260 ± 4.0 4.0 ± 1.5 750 30-50 293
14 250 Mét 250 ± 5.0 320 ± 5.0 4.5 ± 1.5 850 30-50 585

Ghi chú:

  • Đơn giá chưa bao gồm VAT.
  • Đây là bảng báo giá trong ngày cập nhật, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác nhất.

Các yếu tố ảnh hưởng đến giá phụ kiện ống nhựa HDPE 2 vách

Giá của phụ kiện ống HDPE 2 vách có thể bị ảnh hưởng bởi một số yếu tố về vật liệu. Dưới đây là một số yếu tố quan trọng:

  1. Chất lượng vật liệu: Phụ kiện ống HDPE được làm từ các loại nhựa polyethylene có chất lượng và nguồn gốc khác nhau. Chất lượng vật liệu ảnh hưởng trực tiếp đến độ bền, khả năng chịu hóa chất, khả năng chịu nhiệt và tuổi thọ của sản phẩm. Phụ kiện được làm từ vật liệu chất lượng cao thường có giá cao hơn.
  2. Kích thước và kiểu dáng: Phụ kiện ống có nhiều loại kích thước và kiểu dáng khác nhau để phù hợp với các ứng dụng cụ thể. Các phụ kiện phức tạp hoặc kích thước lớn có thể có giá cao hơn so với các phụ kiện đơn giản và nhỏ hơn.
  3. Độ dày và cấu trúc: Phụ kiện ống HDPE có thể có độ dày và cấu trúc khác nhau để đảm bảo độ bền và khả năng chịu lực tốt. Phụ kiện dày hơn và có cấu trúc chắc chắn thường có giá cao hơn.
  4. Nhãn hiệu và thương hiệu: Các nhà sản xuất và thương hiệu khác nhau có thể áp dụng các chiến lược giá cả khác nhau dựa trên uy tín, chất lượng và dịch vụ sau bán hàng. Phụ kiện từ các nhãn hiệu nổi tiếng thường có giá cao hơn so với các nhãn hiệu không nổi tiếng.

Bảng giá phụ kiện ống HDPE 2 vách là một thông tin quan trọng giúp bạn lựa chọn được vật liệu phù hợp và tiết kiệm chi phí cho công trình xây dựng. Đồng thời, việc sử dụng phụ kiện ống HDPE 2 vách cũng mang lại nhiều lợi ích quan trọng như độ bền cao, khả năng chịu áp lực và ổn định trong môi trường khắc nghiệt. Nếu bạn đang tìm kiếm một giải pháp vật liệu xây dựng chất lượng, hãy xem xét sử dụng phụ kiện ống HDPE 2 vách cho công trình của bạn.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “PHỤ KIỆN ỐNG NHỰA HDPE 2 VÁCH” Hủy

Sản phẩm tương tự

cdec8b9cd24a2914705b 768x768 1 e1699847395560Alternative view of PHỤ KIỆN ỐNG NHỰA HDPE TRƠN

Ống 2 lớp

PHỤ KIỆN ỐNG NHỰA HDPE TRƠN

-10%
Ống HDPE gân xoắn thoát nướcHDPE plastic pipe5 768x784 1

Ống 2 lớp

ỐNG GÂN HDPE 2 LỚP XẺ RÃNH

65.000 ₫ Giá gốc là: 65.000 ₫.58.690 ₫Giá hiện tại là: 58.690 ₫.
ong cong nhua 2 lop

Ống 2 lớp

Ống Nhựa HDPE Gân Xoắn 2 Lớp

mua ong thoat nuoc chiu luc

Ống 2 lớp

Ống nhựa trơn HDPE cấp nước

bán ống nhựa HDEP cao cấp

Ống 2 lớp

Ống Nhựa HDPE Gân Xoắn 2 Vách

ong nhua hdpe 29tin tuc 3

Ống 2 lớp

Ống Nhựa HDPE Trơn Cấp Nước – Nhựa GoodGroup

Ong gan xoan luong day dien HDPE SP 768x670 1 e1699847983187gan xoan luon day dien Nhua Bao Minh 3 768x576 1

Ống 2 lớp

ỐNG NHỰA GÂN XOẮN LUỒN DÂY ĐIỆN

Công ty Cổ Phần GoodGroup

Địa chỉ: 1768/12/4 Tỉnh Lộ 10, P Tân Tạo, Q Bình Tân, TP HCM

Email: hoadon.goodgroup@gmail.com

Hotline: 0986.933.511

DANH MỤC
Giới Thiệu
Sản Phẩm
Catalogue
Đại Lý & NPP
BẢN ĐỒ
Liên kết: ống nhựa hdpe cao cấp | ống cống nhựa HDPE | ống cống nhựa hai lớp | ống cống nhựa 2 lớp | ong cong nhua hai lop | ong cong nhua 2 lop | ống 2 lớp hdpe | cung cấp ống nhựa hdpe cao cấp | ống nhựa HDPE cao cấp | ống hdpe 2lớp | ống hdpe gân xoắn 2 lớp | ống hdpe thoát nước thải | ống nhựa gân xoắn hdpe 2 lớp | ống hdpe xoắn | ống nhựa xoắn hdpe | ống hdpe | bán ống nhựa HDEP cao cấp | ong hdpe | ống hdpe 2 lớp | ống xoắn hdpe | ống thoát nước thải hdpe | thoát nước chịu lực | mua ống thoát nước hdpe | ống thoát nước băng đường | ống thoát nước chịu lực | ống thoát nước không áp | ống thoát nước | ong thoat nuoc | ống thoát nước thải | ống thoát nước hdpe goodgroup | ống thoát nước hdpe | ống thoát nước vỉa hè | mua ống thoát nước chịu lực | nhà máy sản xuất ống nhựa hdpe | Công ty sản xuất ống nhựa HDPE | Công ty sản xuất ống nhựa HDPE tại TPHCM | Nhà máy sản xuất ống nhựa
Web design by Thương Hiệu Việt
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Sản phẩm
    • Ống nhựa trơn HDPE cấp nước
    • Ống Nhựa HDPE Trơn Cấp Nước – Nhựa GoodGroup
    • Ống Nhựa HDPE Gân Xoắn 2 Vách
    • Ống Nhựa HDPE Gân Xoắn 2 Lớp
    • ỐNG NHỰA GÂN XOẮN LUỒN DÂY ĐIỆN
    • ỐNG GÂN HDPE 2 LỚP XẺ RÃNH
    • PHỤ KIỆN ỐNG NHỰA HDPE 2 VÁCH
    • PHỤ KIỆN ỐNG NHỰA HDPE TRƠN
  • Bảng giá
    • Bảng giá khâu nối ống 2 vách HDPE
    • Bảng giá ống gân xoắn HDPE luồn dây diện
    • Bảng giá ống trơn cấp nước HDPE
    • Bảng giá ống gân xoắn HDPE 2 lớp
    • Bảng giá ống gân xoắn HDPE 2 vách
  • Tin tức
  • Liên hệ
  • Hỗ trợ
    • NỐI CỐNG HDPE 2 VÁCH BẰNG TẤM HÀN NHIỆT VÀ ĐAI INOX
    • Hướng dẫn lắp đặt ống gân xoắn HDPE luồn dây điện
    • Hướng dẫn lắp đặt ống HDPE bằng phương pháp hàn nối bằng bích
  • Đăng nhập
  • Email
    hoadon.goodgroup@gmail.com| Catalogue
Phone
0986933511